cultural anthropology

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân học văn hóa: Một phân ngành của nhân học tập trung nghiên cứu các đặc điểm văn hóa, xã hội, niềm tin, phong tục các mô hình hành vi của các cộng đồng người trên thế giới. khám phá cách con người tạo ra ý nghĩa, tổ chức đời sống xã hội thích nghi với môi trường thông qua văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to major in cultural anthropology to better understand diverse human societies. ( ấy quyết định chuyên ngành nhân học văn hóa để hiểu hơn về các xã hội loài người đa dạng.)
    • Cultural anthropology provides insights into rituals and kinship systems across different groups. (Nhân học văn hóa cung cấp những hiểu biết sâu sắc về các nghi lễ hệ thống thân tộccác nhóm khác nhau.)
    • The professor's research in cultural anthropology focuses on urban subcultures. (Nghiên cứu của vị giáo sư về nhân học văn hóa tập trung vào các tiểu văn hóa đô thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the findings of cultural anthropology": những phát hiện của ngành nhân học văn hóa.
    • The book summarizes the findings of cultural anthropology over the past century. (Cuốn sách tóm tắt những phát hiện của ngành nhân học văn hóa trong suốt thế kỷ qua.)
  • "a perspective from cultural anthropology": một góc nhìn từ nhân học văn hóa.
    • He analyzed the conflict using a perspective from cultural anthropology. (Anh ấy đã phân tích cuộc xung đột bằng một góc nhìn từ nhân học văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Social anthropology (n): nhân học xã hội (một phân ngành rất gần, thường nhấn mạnh vào cấu trúc tổ chức xã hội).
  • Ethnology (n): dân tộc học (nghiên cứu so sánh phân tích các nền văn hóa).
  • Ethnography (n): dân tộc chí/phương pháp luận điền (phương pháp nghiên cứu chính của nhân học văn hóa, dựa trên quan sát tham dự kéo dài).
Từ đồng nghĩa
  • Social anthropology: nhân học xã hội (trong nhiều ngữ cảnh, hai thuật ngữ này được dùng thay thế cho nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây một danh từ ghép chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ chuyên môn này.)

Noun
  1. nhân văn học